
1. Khách hàng tiềm năng đủ điều kiện bán hàng ( Sales Qualified Leads)
2. Cơ hội bán hàng mở (Open Sales Opportunities)
3. Cơ hội bán hàng đã đóng (Closed Sales Opportunities)
4. Thời gian phản hồi khách hàng tiềm năng (Lead Response Time)
5. Tỷ lệ chốt Sales thành công (Sales Win Rate)
6. Tỷ lệ tăng trưởng doanh số hàng năm (Yearly Sales Growth Rate)
7. Giá trị bán hàng trung bình (Sales Value Average)
8. Chu kỳ bán hàng (Sales Cycle)
9. Thước đo sự hài lòng của khách hàng ( Net Promoter Score – NPS)
10. Lưu lượng truy cập trang web (Website Traffic)
11. Nguồn lưu lượng truy cập (Website Traffic Souce)
12. Backlink (Inbound và Outbound):
13. Xếp hạng Từ khóa (Keyword Ranking)
14. Tỷ lệ thoát trang web (Website Bounce Rate)
15. Tỷ lệ chuyển đổi (Conversion Rate)
16. Doanh thu bán hàng gia tăng: (Incremental Sales Revenue)
17. Customer Acquisition Cost (Customer Acquisition Cost – CAC)
18. Tỷ lệ mở email
19. Dòng tiền
20. Doanh thu (Revenue)
21. Chi phí (Expenses)
22. Lợi nhuận ròng (Net Income)
23. Vốn lưu động (Working Capital)
24. Ngân sách so với thực tế (Budget vs. Actual)
25. Các khoản nợ phải thu theo ngày đáo hạn (Accounts Receivable Aging)
26. Các khoản nợ phải trả theo ngày đáo hạn (Accounts Payable Aging)
27. Điểm hòa vốn (Break-even Point)
29. Tỷ lệ biên lợi nhuận (Profit Margin Ratio)
30. Hệ số thanh toán nhanh (Quick Ratio)
31. Tỷ lệ gắn kết của nhân viên
32. Chi phí tuyển dụng 1 vị trí
34. Chi phí đào tạo nhân viên
35. Doanh thu trên mỗi nhân viên (R / e):
BỘ CHỈ SỐ QUẢN LÝ DỰ ÁN

36. Năng suất nhóm/ cá nhân ( Productivity team/ Individual)
37. Ngày bắt đầu thực tế (Actual Start Date)
38. Giá trị thu được từ dự án (Project Earned Value)
39. Chi phí thực tế của dự án (Project Actual Cost)
40. Chi phí dự kiến cho dự án (Planned Cost for the Project)
41. Phương sai chi phí (Cost Variance)
42. Phương sai lịch trình dự án (Project Schedule Variance)
43. Chỉ số Hiệu suất Chi phí (Cost Performance Index):
44. Dự báo lịch trình (Schedule Forecast)
45. Đường tới hạn (Critical Path)
BỘ CHỈ SỐ HIỆU SUẤT SẢN PHẨM
46. Người dùng hoạt động hàng ngày (Daily Active Users)
47. Người dùng hoạt động hàng tháng (Monthly Active Users)
48. Tỷ lệ DAU/MAU
49. Thời lượng phiên
BỘ CHỈ SỐ KHÁCH HÀNG
50. Tổng số khách hàng (Total Customers)
51. Tỷ lệ giữ chân khách hàng (Customer Retention Rate)
52. Tỷ lệ rời bỏ của khách hàng (Customer Churn Rate)
53. Doanh thu Khách hàng trung bình (Average Customer Revenue)
54. Giá trị vòng đời của khách hàng (Customer Lifetime Value)
55. Doanh thu Định kỳ Hàng tháng (Monthly Recurring Revenue)
56. Doanh thu Định kỳ Hàng năm (Annual Recurring Revenue)

Thảo luận (0)
Đăng nhập để bình luận